境地
jìngdì
cảnh ngộ, tình cảnh, hoàn cảnh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảnh ngộ, tình cảnh, hoàn cảnh
Ví dụ (10)
luòdàolejiāguīdejìng
Anh ấy đã rơi vào cảnh ngộ không nhà không cửa.
gōng jīngxiàn le chǎndejìng
Công ty đã rơi vào tình cảnh phá sản.
mennéngràng xiàn zhèyàngbèi dòngdejìng
Chúng ta không thể để bản thân rơi vào hoàn cảnh bị động như vậy.
guǎnchǔshén mejìngdōunéngbǎo chí guān
Cho dù ở trong hoàn cảnh nào, anh ấy cũng đều có thể giữ được sự lạc quan.
shì qingzěn mehuì zhǎndàozhèzhǒngjìng
Sự việc sao lại tiến triển đến tình cảnh này?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây