就地
jiùdì
ngay tại chỗ, tại đó
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngay tại chỗ, tại đó
Ví dụ (10)
zhè gewèn men jiùjiě jué
Vấn đề này chúng ta phải giải quyết ngay tại chỗ.
wèi lejié shěngchéng běnmenjué dìngjiùcái
Để tiết kiệm chi phí, họ quyết định lấy nguyên vật liệu ngay tại địa phương.
zǒuletiāntàilèile jiājiùxiū xiba
Đi bộ cả ngày mệt quá rồi, mọi người nghỉ ngơi ngay tại chỗ đi.
getān deguānyuánbèijiùmiǎnzhíle
Tên quan chức tham nhũng đó đã bị cách chức ngay tại chỗ.
jǐngfāngshōudejiǎmàoshāng pǐnjiùxiāo huǐ
Cảnh sát đã tiêu hủy ngay tại chỗ những hàng hóa giả bị tịch thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây