居民楼
jūmínlóu
tòa nhà chung cư, nhà dân cư
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tòa nhà chung cư, nhà dân cư
Ví dụ (10)
zhèdòng mínlóuyǒuèrshícéng
Tòa nhà dân sinh này có hai mươi tầng.
zuó tiānwǎn shangdòng mínlóutíngdiànle
Tối hôm qua, chung cư dân cư đó bị cúp điện.
hěnduōlǎojiùde mínlóudōuzàijìn xínggǎizào
Rất nhiều tòa nhà dân sinh cũ đều đang được tiến hành cải tạo.
zhùzàidònghóngde mínlóu
Anh ấy sống trong một chung cư dân cư màu đỏ.
mínlóu jìnjiànlexīndegōng yuán
Gần khu chung cư dân cư vừa xây một công viên mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây