Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
居高临下
jūgāo-línxià
ở thế cao áp đảo xuống dưới
Hán việt: cư cao lâm há
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "居高临下" (jūgāo-línxià) nghĩa là "ở thế cao áp đảo xuống dưới", ghép bởi: 居 (jū): Cư trú + 高 (gāo): cao + 临 (lín): Trước khi + 下 (xià): sau.

Thành phần cấu tạo

居高临下
jūgāo-línxià
ở thế cao áp đảo xuống dưới
尸
古
高
临
一
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ở thế cao áp đảo xuống dưới
Ví dụ (10)
wǒ men我们de的zhèn dì阵地jū居gāo高lín临xià下,yì易shǒu守nán难gōng攻。
Trận địa của chúng ta ở thế cao áp đảo xuống dưới, dễ thủ khó công.
tā他zǒng shì总是yòng用jū居gāo高lín临xià下de的kǒu qi口气gēn跟biér én别人shuō huà说话。
Anh ta luôn dùng giọng điệu bề trên (áp đảo từ trên xuống) để nói chuyện với người khác.
zhàn站zài在shān山dǐng顶shàng上jū居gāo高lín临xià下,zhěng gè整个chéng shì城市de的jǐng sè景色jìn尽shōu收yǎn眼dǐ底。
Đứng trên đỉnh núi ở thế cao nhìn bao quát xuống dưới, cảnh sắc toàn thành phố thu trọn vào tầm mắt.
jīng lǐ经理nà那zhǒng种jū居gāo高lín临xià下de的tài dù态度ràng让yuán gōng员工men们gǎn感dào到fēi cháng非常bù不shū fu舒服。
Thái độ trịch thượng (nhìn từ trên xuống) của giám đốc khiến các nhân viên cảm thấy vô cùng không thoải mái.
zhè这zuò座chéng bǎo城堡jiàn建zài在xuán悬yá崖shàng上,zhàn jù占据le了jū居gāo高lín临xià下de的yǒu lì有利dì地xíng形。
Tòa lâu đài này được xây trên vách đá, chiếm cứ địa hình có lợi ở thế cao áp đảo xuống dưới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây