居高临下
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "居高临下" (jūgāo-línxià) nghĩa là "ở thế cao áp đảo xuống dưới", ghép bởi: 居 (jū): Cư trú + 高 (gāo): cao + 临 (lín): Trước khi + 下 (xià): sau.
Thành phần cấu tạo
居高临下
ở thế cao áp đảo xuống dưới
尸
古
高
临
一
卜
Hình ảnh:

Phân tích từ 居高临下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:ở thế cao áp đảo xuống dưới
Ví dụ (10)
我们的阵地居高临下,易守难攻。
Trận địa của chúng ta ở thế cao áp đảo xuống dưới, dễ thủ khó công.
他总是用居高临下的口气跟别人说话。
Anh ta luôn dùng giọng điệu bề trên (áp đảo từ trên xuống) để nói chuyện với người khác.
站在山顶上居高临下,整个城市的景色尽收眼底。
Đứng trên đỉnh núi ở thế cao nhìn bao quát xuống dưới, cảnh sắc toàn thành phố thu trọn vào tầm mắt.
经理那种居高临下的态度让员工们感到非常不舒服。
Thái độ trịch thượng (nhìn từ trên xuống) của giám đốc khiến các nhân viên cảm thấy vô cùng không thoải mái.
这座城堡建在悬崖上,占据了居高临下的有利地形。
Tòa lâu đài này được xây trên vách đá, chiếm cứ địa hình có lợi ở thế cao áp đảo xuống dưới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây