Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
举措
jǔcuò
biện pháp, hành động
Hán việt: cử thố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "举措" (jǔcuò) nghĩa là "biện pháp, hành động", ghép bởi: 举 (jǔ): giơ lên + 措 (cuò): xử trí.

Thành phần cấu tạo

举措
jǔcuò
biện pháp, hành động
举
扌
昔

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biện pháp, hành động
Ví dụ (10)
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取le了yī一xìliè系列xīn新jǔ举cuò措lái来cùjìn促进jīngjì经济zēng增zhǎng长。
Chính phủ đã áp dụng một loạt biện pháp mới để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
zhè这xiàng项huán环bǎo保jǔ举cuò措dé得dào到le了guǎngfàn广泛de的zhīchí支持。
Biện pháp bảo vệ môi trường này đã nhận được sự ủng hộ rộng rãi.
gōngsī公司jiāng将tuī推chū出zhòngdà重大jǔ举cuò措yǐ以gǎishàn改善yuángōng员工fúlì福利。
Công ty sẽ đưa ra các hành động chính sách quan trọng nhằm cải thiện phúc lợi của nhân viên.
jiàoyù教育bùmén部门chū出tái台le了duō多xiàng项jǔ举cuò措jiǎn减qīng轻xuéshēng学生de的fùdān负担。
Bộ giáo dục đã ban hành nhiều biện pháp để giảm bớt gánh nặng cho học sinh.
zhè这yī一zhànlüè战略jǔ举cuò措dà大dà大tígāo提高le了gōngsī公司de的jìngzhēng竞争lì力。
Hành động mang tính chiến lược này đã nâng cao đáng kể sức cạnh tranh của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây