剧组
jùzǔ
đoàn làm phim, ê-kíp quay phim
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đoàn làm phim, ê-kíp quay phim
Ví dụ (5)
zhěng dōuzàiwèimíng tiāndepāishèzuòzhǔn bèi
Cả đoàn làm phim đều đang chuẩn bị cho cảnh quay ngày mai.
dǎo yǎnqǐngsuǒ yǒurénchīwǎnfàn
Đạo diễn mời tất cả mọi người trong đoàn làm phim ăn tối.
jīn tiānxiū tiān
Ê-kíp quay phim hôm nay nghỉ ngơi một ngày.
shìzhè gedeshè yǐngshī
Anh ấy là người quay phim của ê-kíp này.
dejīng fèi jīngyòngwánle
Kinh phí của đoàn làm phim đã dùng hết rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây