决议
HSK7-9
—
Phân tích từ 决议
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nghị quyết, quyết nghị
Ví dụ (5)
委员会通过了一项决议。
Ủy ban đã thông qua một nghị quyết.
这是一项历史性的决议。
Đây là một nghị quyết mang tính lịch sử.
他们正在起草一项新决议。
Họ đang dự thảo một nghị quyết mới.
大会对该决议进行了表决。
Đại hội đã tiến hành biểu quyết về nghị quyết đó.
我们必须坚决执行党的决议。
Chúng ta phải kiên quyết chấp hành nghị quyết của đảng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây