Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卷子
juǎnzi
bài thi, đề thi
Hán việt: quyển tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "卷子" (juǎnzi) mang nghĩa "bài thi, đề thi", kết hợp bởi 卷 (juǎn / juàn - quyển): "cuộn" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卷: Đôi bàn tay khum lại (龹) gom những thẻ tre thành từng nếp gấp gọn gàng (㔾) để bó thành quyển sách hay cuộn tròn lại (卷). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

卷子
juǎnzi
bài thi, đề thi
卷
juǎn / juàn • quyển
cuộn
龹
Bộ Quyển (đầu)
Hai tay khum lại nắm cuộn giấy (phía trên)
㔾
Bộ Tiết
Đốt tre, dáng quỳ gối cuộn tròn (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài thi, đề thi
Ví dụ (5)
lǎoshī老师zhèngzài正在pīgǎi批改qīmò期末kǎoshì考试de的juǎnzi卷子。
Giáo viên đang chấm bài thi cuối kỳ.
The teacher is grading the final exam papers.
zhè这cì次shùxué数学juǎnzi卷子tài太nán难le了,wǒ我dōu都méi没zuò做wán完。
Đề thi toán lần này khó quá, tôi còn chưa làm xong.
This math test paper was too difficult; I couldn't even finish it.
qǐng请dàjiā大家bǎ把míngzi名字xiě写zài在juǎnzi卷子de的zuǒshàngjiǎo左上角。
Xin mọi người hãy viết tên vào góc trên bên trái của bài thi.
Please write your names in the upper left corner of the test paper.
kǎoshì考试jiéshù结束,qǐng请tóngxuémen同学们tíngzhǐ停止dátí答题bìng并jiāo交juǎnzi卷子。
Giờ thi kết thúc, các em học sinh vui lòng ngừng làm bài và nộp bài thi.
The exam is over. Please stop writing and hand in your papers.
tā他cūxīndàyì粗心大意,bǎ把juǎnzi卷子diào掉zài在le了dì地shàng上。
Anh ấy bất cẩn, làm rơi bài thi xuống đất.
He was careless and dropped his test paper on the floor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây