角逐
HSK7-9
—
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cạnh tranh, tranh tài
Ví dụ (5)
两支球队将角逐冠军。
Hai đội bóng sẽ tranh tài giành chức vô địch.
许多优秀的演员都在角逐最佳男主角奖。
Nhiều diễn viên xuất sắc đều đang cạnh tranh giải Nam diễn viên chính xuất sắc nhất.
运动员们将在奥运会上展开激烈的角逐。
Các vận động viên sẽ bước vào một cuộc tranh tài khốc liệt tại Thế vận hội.
他们正在角逐总经理的职位。
Họ đang cạnh tranh cho vị trí tổng giám đốc.
这两家公司在国际市场上角逐了多年。
Hai công ty này đã cạnh tranh trên thị trường quốc tế trong nhiều năm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây