Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝技
juéjì
tuyệt kỹ, tài nghệ độc đáo
Hán việt: tuyệt kĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "绝技" (juéjì) nghĩa là "tuyệt kỹ, tài nghệ độc đáo", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 技 (jì): Kỹ năng.

Thành phần cấu tạo

绝技
juéjì
tuyệt kỹ, tài nghệ độc đáo
纟
色
扌
支

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuyệt kỹ, tài nghệ độc đáo
Ví dụ (5)
tā他píng凭jiè借zhè这yī一shǒu手jué绝jì技yíng赢dé得le了bǐ sài比赛。
Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi nhờ vào tuyệt kỹ này.
zhè这zhǒng种mín jiān民间jué绝jì技miàn lín面临shī失chuán传de的wēi xiǎn危险。
Tuyệt kỹ dân gian này đang đối mặt với nguy cơ thất truyền.
shī fu师傅bǎ把tā他de的dú独mén门jué绝jì技chuán shòu传授gěi给le了tú dì徒弟。
Sư phụ đã truyền lại tuyệt kỹ độc môn của mình cho đồ đệ.
zá jì杂技yǎn yuán演员biǎo yǎn表演le了lìng令rén人jīng惊tàn叹de的jué绝jì技。
Diễn viên nhào lộn đã biểu diễn một tuyệt kỹ khiến mọi người kinh ngạc.
xiǎng想yào要liàn练chéng成zhè这xiàng项jué绝jì技,xū yào需要fù付chū出duō多nián年de的nǔ lì努力。
Muốn luyện thành tuyệt kỹ này, cần phải bỏ ra sự nỗ lực trong nhiều năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây