Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诀窍
juéqiào
bí quyết, mẹo
Hán việt: quyết khiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诀窍" (juéqiào) mang nghĩa "bí quyết, mẹo", kết hợp bởi 诀 (jué - quyết): "bí quyết" + 窍 (qiào - khiếu): "lỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诀: Những lời dặn dò (讠) giúp khai thông và phân định dứt khoát (夬) mọi vướng mắc chính là mẹo hay, bí quyết (诀). • Chữ 窍: Nhờ cái khe hẹp (穴) được đục chạm vô cùng khéo léo (巧) mà người thợ tìm ra bí quyết và mẹo hay (窍).

Thành phần cấu tạo

诀窍
juéqiào
bí quyết, mẹo
诀
jué • quyết
bí quyết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (bên phải)
窍
qiào • khiếu
lỗ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
巧
Chữ Xảo
Khéo léo / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bí quyết, mẹo
Ví dụ (5)
zhǎngwò掌握zhè这mén门jìshù技术de的juéqiào诀窍xūyào需要dàliàng大量liànxí练习。
Bí quyết để nắm vững kỹ thuật này cần phải luyện tập rất nhiều.
Mastering the knack of this technique requires a lot of practice.
nǎinai奶奶zuòcài做菜zǒng总yǒu有tā她dúmén独门de的juéqiào诀窍。
Bà nội nấu ăn luôn có bí quyết độc quyền của riêng mình.
Grandma always has her own secret knack for cooking.
tā他zhǐ只yòng用le了yìtiān一天shíjiān时间jiù就mō摸qīng清le了gōngzuò工作de的juéqiào诀窍。
Anh ấy chỉ mất một ngày là đã tìm ra mẹo làm việc.
He figured out the knack of the job in just one day.
xuéxí学习yì一mén门xīn新yǔyán语言méiyǒu没有jiéjìng捷径,dàn但yǒu有yìxiē一些juéqiào诀窍。
Học một ngôn ngữ mới không có đường tắt, nhưng có một số mẹo.
There are no shortcuts to learning a new language, but there are some useful tricks.
zhǐyào只要zhǎngwò掌握le了juéqiào诀窍,zhè这gè个wèntí问题jiù就yíngrèn'érjiě迎刃而解le了。
Chỉ cần nắm được bí quyết, vấn đề này sẽ được giải quyết dễ dàng.
As long as you grasp the knack, this problem can be solved easily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây