竣工
jùngōng
hoàn thành công trình, hoàn công
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoàn thành công trình, hoàn công
Ví dụ (5)
zhèzuòqiáozàimíng niánniánjùngōng
Cây cầu này dự kiến sẽ hoàn công vào cuối năm sau.
xīn chǎng jīngshùn jùngōngbìngtóu shǐ yòng使
Sân bay mới đã khánh thành thuận lợi và được đưa vào sử dụng.
jīng guòliǎngniánde gāixiàng zhōng jùngōngle
Sau hai năm nỗ lực, dự án này cuối cùng cũng đã hoàn công.
guǎndejùngōngdiǎn jiāngzàixiàzhōu xíng
Lễ khánh thành nhà thi đấu sẽ được tổ chức vào tuần tới.
menzhèng zàiwèi leàn shíjùngōngérjiā bān
Họ đang làm thêm giờ ngày đêm để hoàn công đúng hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây