抗衡
HSK7-9
—
Phân tích từ 抗衡
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đối đầu ngang sức, chống lại
Ví dụ (10)
没有任何一支球队能与他们相抗衡。
Không có bất kỳ đội bóng nào có thể chống lại ngang sức với họ.
这家初创公司现在有足够的实力与行业巨头抗衡。
Công ty khởi nghiệp này hiện có đủ thực lực để cạnh tranh ngang ngửa với các ông lớn trong ngành.
单凭你一个人的力量,怎么跟整个组织抗衡?
Chỉ dựa vào sức của một mình cậu, làm sao có thể chống lại cả một tổ chức?
这两支军队实力相当,足以互相抗衡。
Thực lực của hai đội quân này tương đương nhau, đủ sức kháng cự cân bằng với nhau.
他试图联合其他国家,以此来抗衡那个超级大国。
Ông ta cố gắng liên kết với các quốc gia khác để qua đó đối trọng với siêu cường quốc kia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây