Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抗拒
kàngjù
kháng cự, chống cự
Hán việt: kháng cự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抗拒" (kàngjù) mang nghĩa "kháng cự, chống cự", kết hợp bởi 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự" + 拒 (jù - cự): "Từ chối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗). • Chữ 拒: Đưa bàn tay (扌) giơ tấm khiên to lớn (巨) ra phía trước để ngăn cản và không chấp nhận yêu cầu là hành động từ chối (拒).

Thành phần cấu tạo

抗拒
kàngjù
kháng cự, chống cự
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
拒
jù • cự
Từ chối
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kháng cự, chống cự
Ví dụ (5)
tā她wúfǎ无法kàngjù抗拒qiǎokèlì巧克力de的yòuhuò诱惑。
Cô ấy không thể kháng cự lại sự cám dỗ của sô-cô-la.
She can't resist the temptation of chocolate.
xǔduō许多rén人tiānshēng天生kàngjù抗拒gǎibiàn改变。
Nhiều người bẩm sinh đã kháng cự lại sự thay đổi.
Many people are naturally resistant to change.
xiányírén嫌疑人shìtú试图kàngjù抗拒dàibǔ逮捕,dàn但zuìzhōng最终bèi被zhìfú制服le了。
Kẻ tình nghi cố gắng chống cự việc bắt giữ, nhưng cuối cùng đã bị khống chế.
The suspect tried to resist arrest, but was eventually subdued.
zhè这shǒu首chōngmǎn充满huólì活力de的gēqǔ歌曲yǒu有yì一zhǒng种lìngrén令人wúfǎ无法kàngjù抗拒de的mèilì魅力。
Bài hát tràn đầy sức sống này có một sức hấp dẫn khiến người ta không thể kháng cự.
This lively song has an irresistible charm.
háizi孩子duì对qù去yīyuàn医院dǎzhēn打针biǎoxiàn表现chū出qiángliè强烈de的kàngjù抗拒。
Đứa trẻ tỏ ra vô cùng chống cự việc đến bệnh viện tiêm thuốc.
The child showed strong resistance to going to the hospital for an injection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây