抗争
kàngzhēng
đấu tranh, phản kháng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đấu tranh, phản kháng
Ví dụ (10)
menjué dìngwèi dequán érkàngzhēng
Họ quyết định đấu tranh phản kháng vì quyền lợi của chính mình.
miàn duìgōng mennéngbǎo chíchén fènkàngzhēng
Đối mặt với sự bất công, chúng ta không thể giữ im lặng mà phải vùng lên đấu tranh.
zhèdiàn yǐngjiǎngshùlecéngrénmínmìng yùnkàngzhēngde shi
Bộ phim này kể câu chuyện về những người ở tầng lớp đáy xã hội đấu tranh chống lại số phận.
gōngr énmenlián láicán de xuēzhějìn xíngkàngzhēng
Các công nhân đã liên kết lại, tiến hành đấu tranh phản kháng với những kẻ bóc lột tàn nhẫn.
bìngzhé leduōniándàncóngwèitíngzhǐguòkàngzhēng
Bệnh tật đã hành hạ anh ấy nhiều năm, nhưng anh ấy chưa từng ngừng đấu tranh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây