Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苛刻
kēkè
hà khắc, khắt khe, nghiêm khắc quá
Hán việt: ha hặc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "苛刻" (kēkè) nghĩa là "hà khắc, khắt khe, nghiêm khắc quá", ghép bởi: 苛 (kē): khắc nghiệt + 刻 (kè): khắc.

Thành phần cấu tạo

苛刻
kēkè
hà khắc, khắt khe, nghiêm khắc quá
艹
可
亥
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hà khắc, khắt khe, nghiêm khắc quá
Ví dụ (10)
zhè这fèn份hé tong合同de的tiáo jiàn条件tài太kē苛kè刻le了。
Các điều kiện của bản hợp đồng này quá khắt khe.
kè hù客户duì对chǎn pǐn产品de的zhì liàng质量yāo qiú要求fēi cháng非常kē苛kè刻。
Khách hàng có yêu cầu rất khắt khe về chất lượng sản phẩm.
lǎo bǎn老板duì对yuán gōng员工de的cuò wù错误zǒng shì总是xiǎn de显得hěn很kē苛kè刻。
Ông chủ luôn tỏ ra rất hà khắc đối với những sai lầm của nhân viên.
tā他duì对zì jǐ自己jí qí极其kē苛kè刻,cóng从bù不gěi给zì jǐ自己fàn犯cuò错de的jī huì机会。
Anh ấy cực kỳ nghiêm khắc với bản thân, không bao giờ cho phép mình có cơ hội phạm sai lầm.
qǐng请bú不yào要yòng用nà那me么kē苛kè刻de的yǎn guāng眼光kàn dài看待xīn新rén人de的biǎo xiàn表现。
Xin đừng nhìn nhận màn thể hiện của người mới bằng ánh mắt khắt khe như vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây