可谓
kěwèi
có thể nói là, gọi là
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:có thể nói là, gọi là
Ví dụ (10)
dechéng gōngwèiláizhī
Thành công của anh ấy có thể nói là đạt được chẳng dễ dàng gì.
zhèdiàn yǐngwèishìjiézuò
Bộ phim này có thể nói là một kiệt tác.
jīn niándedōngtiānwèilěngdàolediǎn
Mùa đông năm nay có thể nói là lạnh đến cùng cực.
guìlínshānshuǐwèitiānxiàshuāng
Phong cảnh Quế Lâm có thể nói là thiên hạ vô song.
zhè geshè wèijiàngxīn
Thiết kế này có thể nói là vô cùng độc đáo (có sự khéo léo độc nhất).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây