Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苦难
kǔnàn
khổ đau, gian nan
Hán việt: khổ nạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "苦难" (kǔnàn) mang nghĩa "khổ đau, gian nan", kết hợp bởi 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 难 (nán - nan): "khó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难).

Thành phần cấu tạo

苦难
kǔnàn
khổ đau, gian nan
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khổ đau, gian nan
Ví dụ (5)
tāmen他们jīnglì经历le了xǔduō许多kǔnàn苦难。
Họ đã trải qua nhiều khổ nạn.
They have gone through many hardships.
zhànzhēng战争gěi给rénmín人民dàilái带来le了wújìn无尽de的kǔnàn苦难。
Chiến tranh đã mang lại những đau khổ vô tận cho nhân dân.
The war brought endless suffering to the people.
wǒmen我们bù不néng能wàngjì忘记guòqù过去de的kǔnàn苦难。
Chúng ta không được quên những gian khổ trong quá khứ.
We must not forget the hardships of the past.
ài爱yǔ与xīwàng希望nénggòu能够bāngzhù帮助wǒmen我们zhànshèng战胜kǔnàn苦难。
Tình yêu và hy vọng có thể giúp chúng ta chiến thắng khổ nạn.
Love and hope can help us overcome suffering.
tā他de的tóngnián童年chōngmǎn充满le了kǔnàn苦难。
Tuổi thơ của anh ấy đầy rẫy những gian khổ.
His childhood was full of hardship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây