受尽苦难
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "受尽苦难" (shòu jìn kǔnàn) nghĩa là "Chịu đựng mọi khổ đau", ghép bởi: 受 (shòu): nhận + 尽 (jìn): Hết mức + 苦 (kǔ): Đắng + 难 (nán): khó.
Thành phần cấu tạo
受尽苦难
Chịu đựng mọi khổ đau
爫
冖
又
尽
艹
古
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Chịu đựng mọi khổ đau
Ví dụ (3)
她小时候受尽苦难。
Hồi nhỏ cô ấy chịu đủ khổ nạn.
这个家庭在战争中受尽苦难。
Gia đình này chịu đủ khổ nạn trong chiến tranh.
受尽苦难后,他仍然保持善良。
Sau khi chịu đủ khổ nạn, anh ấy vẫn giữ lòng tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây