Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
受尽苦难
shòu jìn kǔnàn
Chịu đựng mọi khổ đau
Hán việt: thâu tần cổ nan
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "受尽苦难" (shòu jìn kǔnàn) nghĩa là "Chịu đựng mọi khổ đau", ghép bởi: 受 (shòu): nhận + 尽 (jìn): Hết mức + 苦 (kǔ): Đắng + 难 (nán): khó.

Thành phần cấu tạo

受尽苦难
shòu jìn kǔnàn
Chịu đựng mọi khổ đau
爫
冖
又
尽
艹
古

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chịu đựng mọi khổ đau
Ví dụ (3)
tā她xiǎo shí小时hòu候shòu受jǐn尽kǔ苦nàn难。
Hồi nhỏ cô ấy chịu đủ khổ nạn.
zhè ge这个jiā tíng家庭zài在zhàn zhēng战争zhōng中shòu受jǐn尽kǔ苦nàn难。
Gia đình này chịu đủ khổ nạn trong chiến tranh.
shòu受jǐn尽kǔ苦nàn难hòu后,tā他réngr án仍然bǎo chí保持shàn liáng善良。
Sau khi chịu đủ khổ nạn, anh ấy vẫn giữ lòng tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây