夸奖
kuājiǎng
khen ngợi, tán dương
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khen ngợi, tán dương
Ví dụ (10)
lǎo shīkuājiǎngshìhǎoxué shēng
Giáo viên khen ngợi cậu ấy là một học sinh giỏi.
yīnwèigōng zuòchū érshòu dàolelǎo bǎndekuājiǎng
Cô ấy nhận được sự khen ngợi của ông chủ vì làm việc xuất sắc.
xiè xièdekuājiǎnghuì de
Cảm ơn lời khen ngợi của bạn, tôi sẽ tiếp tục cố gắng.
yīng gāiduōkuājiǎnghái zigěimen xìn
Cha mẹ nên khen ngợi con cái nhiều hơn để mang lại cho chúng sự tự tin.
jiādōuzàikuājiǎngzhèdàocàidewèi dàohěnhǎo
Mọi người đều đang khen ngợi hương vị của món ăn này rất ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây