夸夸其谈
kuākuā-qítán
nói khoác lác, huênh hoang
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nói khoác lác, huênh hoang
Ví dụ (10)
zhè gerénméishén mezhēnběn shìzhǐhuìkuākuātán
Anh ta chẳng có tài cán gì thực sự, chỉ giỏi nói khoác lác.
lǎo bǎn huānxiēkuākuātándeyuán gōnggèngkànzhòngshí xíng dòng
Ông chủ không thích những nhân viên hay huênh hoang, mà coi trọng hành động thực tế hơn.
biézài jiāmiànqiánkuākuātánlechūdiǎnchéng láikànkànba
Đừng có nói khoác lác trước mặt mọi người nữa, hãy đưa ra chút thành tích xem nào.
zhǐshàngtánbīngkuākuātánshìjiě juéliǎoxiàn shíwèn de
Nói chuyện viển vông trên giấy, nói năng huênh hoang thì không thể giải quyết được vấn đề thực tế đâu.
tīngkuākuātánlebàntiān shídiǎnyǒuyòngdexìn dōuméiyǒu
Nghe anh ta huênh hoang nửa ngày trời, thực ra chẳng có chút thông tin nào hữu ích cả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây