夸耀
kuāyào
khoe khoang, phô trương
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khoe khoang, phô trương
Ví dụ (10)
zǒng shì huānkuāyào耀 decái
Anh ấy luôn thích khoe khoang sự giàu có của mình.
yàodào chùkuāyào耀dechéng
Đừng có đi đâu cũng phô trương thành tích của bạn.
cóngkuāyào耀 deměimào
Cô ấy không bao giờ khoe khoang nhan sắc của mình.
menxiànglín kuāyào耀xīnmǎidechē
Họ khoe khoang chiếc xe mới mua với hàng xóm.
zhēn zhèngdecáihuáshì yàokuāyào耀de
Tài năng thực sự thì không cần phải phô trương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây