矿藏
kuàngcáng
mỏ khoáng, tài nguyên khoáng sản
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mỏ khoáng, tài nguyên khoáng sản
Ví dụ (10)
zhè geguó jiāyōng yǒufēng dekuàngcáng
Quốc gia này sở hữu tài nguyên khoáng sản phong phú.
xuéjiāmenzhèng zàitàn hǎidexīnkuàngcáng
Các nhà khoa học đang thăm dò các trữ lượng khoáng sản mới dưới đáy biển.
kāi kuàngcángduìjīng zhǎnzhìguānzhòng yào
Việc khai thác hợp lý tài nguyên khoáng sản vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
zhèpiàn xiàmáicángzheshàngwèibèi xiàndekuàngcáng
Dưới mảnh đất này chôn giấu những trữ lượng khoáng sản chưa được phát hiện.
bǎo shēng tàihuán jìngkāi cǎikuàngcánggèngzhòng yào
Việc bảo vệ môi trường sinh thái quan trọng hơn việc khai thác tài nguyên khoáng sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây