亏本
kuī//běn
lỗ vốn, thua lỗ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'kuī / běn')
Nghĩa:lỗ vốn, thua lỗ
Ví dụ (10)
zuòshēng néngkuīběn
Làm kinh doanh thì không thể để lỗ vốn được.
zhèhuò menshìkuīběnmàichūde
Lô hàng này chúng tôi bán lỗ vốn.
jīn niángōng kuīběnlelǎo bǎnjué dìngxuējiǎnkāi zhī
Năm nay công ty bị thua lỗ, ông chủ quyết định cắt giảm chi tiêu.
nìng màinéngzuòkuīběndemǎimài
Thà không bán còn hơn là làm vụ mua bán lỗ vốn.
yóu shì chǎngjǐnghěnduōshāng diàndōukuīběndǎo le
Do thị trường ảm đạm, rất nhiều cửa hàng đều thua lỗ và phá sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây