困境
HSK7-9
—
Phân tích từ 困境
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tình cảnh khó khăn, cảnh khốn cùng
Ví dụ (10)
公司目前正面临财务困境。
Công ty hiện tại đang phải đối mặt với tình cảnh khó khăn về tài chính.
他凭借自己的毅力走出了人生的困境。
Anh ấy đã dựa vào nghị lực của bản thân để thoát khỏi cảnh khốn cùng của cuộc đời.
我们要想办法帮助他们摆脱困境。
Chúng ta phải tìm cách giúp họ thoát khỏi tình cảnh khó khăn.
面对困境,她始终保持着乐观的态度。
Đối mặt với tình cảnh khó khăn, cô ấy từ đầu đến cuối vẫn giữ thái độ lạc quan.
疫情让许多小企业陷入了困境。
Đại dịch đã khiến nhiều doanh nghiệp nhỏ rơi vào tình cảnh khốn cùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây