扩建
HSK7-9
—
Phân tích từ 扩建
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mở rộng xây dựng, nâng cấp
Ví dụ (10)
这所学校正在扩建图书馆。
Ngôi trường này đang mở rộng xây dựng thư viện.
政府计划扩建国际机场以应对更多的游客。
Chính phủ có kế hoạch mở rộng sân bay quốc tế để đáp ứng lượng du khách đông hơn.
工厂扩建后,生产能力将翻一番。
Sau khi nhà máy được mở rộng, năng lực sản xuất sẽ tăng gấp đôi.
为了满足病人的需求,医院决定扩建住院部。
Để đáp ứng nhu cầu của bệnh nhân, bệnh viện quyết định xây mở rộng khu nội trú.
这条公路的扩建工程预计在明年年底完工。
Dự án nâng cấp và mở rộng con đường này dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối năm sau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây