Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朗诵
lǎngsòng
đọc thơ, ngâm thơ diễn cảm
Hán việt: lãng tụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "朗诵" (lǎngsòng) nghĩa là "đọc thơ, ngâm thơ diễn cảm", ghép bởi: 朗 (lǎng): rõ ràng + 诵 (sòng): Tụng.

Thành phần cấu tạo

朗诵
lǎngsòng
đọc thơ, ngâm thơ diễn cảm
良
月
讠
甬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đọc thơ, ngâm thơ diễn cảm
Ví dụ (10)
tā她jiāng将zài在wǎn晚huì会shàng上lǎng朗sòng诵yī一shǒu首shī诗。
Cô ấy sẽ ngâm một bài thơ trong buổi tiệc tối.
háizi孩子men们zhèngzài正在dà大shēng声lǎng朗sòng诵kè课wén文。
Các em nhỏ đang đọc diễn cảm bài khóa thật to.
tā他de的shī诗gē歌lǎng朗sòng诵fēicháng非常gǎn感rén人。
Phần ngâm thơ của anh ấy vô cùng cảm động.
wǒ我xǐhuān喜欢cānjiā参加shī诗gē歌lǎng朗sòng诵bǐsài比赛。
Tôi thích tham gia các cuộc thi đọc thơ diễn cảm.
yào要lǎng朗sòng诵hǎo好zhè这piān篇sǎnwén散文xūyào需要chōngpèi充沛de的gǎnqíng感情。
Để đọc diễn cảm tốt bài tản văn này cần có cảm xúc dạt dào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây