劳动力
láodònglì
sức lao động, lực lượng lao động
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sức lao động, lực lượng lao động
Ví dụ (10)
suí zherén kǒulǎolínghuàláo dòngduǎnquēchénglewèn
Cùng với sự già hóa dân số, thiếu hụt lực lượng lao động đã trở thành một vấn đề lớn.
zhèjiāgōng chǎng yàoliàngdeliánjiàláo dòng
Nhà máy này cần một lượng lớn sức lao động giá rẻ.
gāoláo dòng zhìduìjīng zhǎnzhìguānzhòng yào
Nâng cao chất lượng lực lượng lao động vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
nóng cūnshèngláo dòngzhú jiànxiàngchéng shìzhuǎn
Lực lượng lao động dư thừa ở nông thôn đang dần chuyển dịch sang thành phố.
rén gōngzhì néngde zhǎnkěn énghuìdài fènchuán tǒngláo dòng
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo có thể sẽ thay thế một phần lực lượng lao động truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây