劳务
láowù
dịch vụ lao động, việc lao động
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dịch vụ lao động, việc lao động
Ví dụ (10)
men yàoqiāndìngfènláo tong
Chúng ta cần ký kết một hợp đồng dịch vụ lao động.
zhèláofèimíng tiānhuìdàodezhàng shang
Khoản phí dịch vụ lao động này ngày mai sẽ được chuyển vào tài khoản của bạn.
jìnniánláigāi deláoshūchūzhú niánzēng jiā
Những năm gần đây, xuất khẩu lao động của khu vực này tăng lên từng năm.
shìtōng guòláopài qiǎngōng láidàozhègōng zuòde
Anh ấy đến đây làm việc thông qua công ty phái cử lao động.
zài gōngláoshí zūn shǒuxiāng guān guī
Doanh nghiệp khi cung cấp dịch vụ lao động phải tuân thủ các quy định pháp luật liên quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây