牢记
láojì
ghi nhớ chắc, khắc sâu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ghi nhớ chắc, khắc sâu
Ví dụ (10)
menyàoláolǎo shīdejiàohuǐ
Chúng ta phải ghi nhớ chắc lời dạy của thầy cô.
qǐngláode yàogào rèn rén
Xin hãy ghi nhớ chắc mật khẩu của bạn, đừng nói cho bất cứ ai.
huìyǒng yuǎnláoduìdebāng zhù
Tôi sẽ mãi mãi khắc sâu sự giúp đỡ của bạn đối với tôi.
shǐdejiào xùn men láo
Những bài học lịch sử chúng ta bắt buộc phải khắc sâu.
qīndehuàláozàixīn
Anh ấy khắc sâu lời của mẹ vào trong lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây