姥爷
lǎoye
ông ngoại
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ông ngoại
Ví dụ (10)
lǎoyejīn niánshísuìle
Ông ngoại tôi năm nay 80 tuổi rồi.
míng tiān menlǎoyejiāchīwǎnfàn
Ngày mai chúng tôi đến nhà ông ngoại ăn tối.
lǎoyehěn huanzàigōng yuánsàn
Ông ngoại rất thích đi dạo trong công viên.
xiǎo shíhoulǎoyejīng chánggěijiǎng shi
Hồi nhỏ, ông ngoại thường xuyên kể chuyện cho tôi nghe.
lǎoyedeshēn fēi chángjiàn kāng
Sức khỏe của ông ngoại vô cùng tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây