Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
涝
lào
ngập lụt, lũ lụt
Hán việt: lạo
丶丶一一丨丨丶フフノ
10
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Nước mưa dâng tràn (氵) khiến người nông dân phải vất vả nhọc nhằn (劳) chống chọi với cảnh đồng ruộng bị ngập lụt, lũ lụt (涝).

Thành phần cấu tạo

涝
lào
ngập lụt, lũ lụt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
劳
Lao
Lao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ngập lụt, lũ lụt
Ví dụ (5)
jīnnián今年xiàtiān夏天hěn很duō多dìfang地方fāshēng发生le了hóng洪lào涝zāihài灾害。
Mùa hè năm nay nhiều nơi đã xảy ra thảm họa lũ lụt.
This summer, many places experienced flood disasters.
nóngmín农民men们zhèngzài正在jījí积极zuòhǎo做好fáng防lào涝gōngzuò工作。
Những người nông dân đang tích cực làm tốt công tác phòng chống ngập lụt.
The farmers are actively carrying out flood-prevention work.
liánrì连日bàoyǔ暴雨hòu后,zhèngfǔ政府xùnsù迅速zǔzhī组织shuǐbèng水泵páilào排涝。
Sau nhiều ngày mưa to, chính quyền đã nhanh chóng tổ chức máy bơm để tiêu úng ngập lụt.
After days of heavy rain, the government quickly organized pumps to drain the flooded areas.
zhè这gè个dìqū地区chángcháng常常miànlín面临hàn旱lào涝jiāotì交替de的wēixié威胁。
Khu vực này thường xuyên đối mặt với mối đe dọa hạn hán và ngập lụt đan xen.
This region often faces the threat of alternating droughts and floods.
zhè这chǎng场hǎnjiàn罕见de的làozāi涝灾shǐde使得nóngzuòwù农作物sǔnshī损失cǎnzhòng惨重。
Trận ngập lụt hiếm thấy này đã làm cho hoa màu bị thiệt hại nặng nề.
This rare flood disaster caused devastating crop losses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây