连绵
liánmián
liên miên, kéo dài liên tục
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:liên miên, kéo dài liên tục
Ví dụ (10)
yuǎnchùshìliánmián duàndeqúnshān
Ở phía xa là những dãy núi kéo dài liên tục không dứt.
zuì jìntiānzǒng shìqiūliánmián
Mấy ngày gần đây luôn có những cơn mưa thu kéo dài liên miên.
chuāngwàishìliánmián deshānqiū
Bên ngoài cửa sổ là những ngọn đồi nhấp nhô kéo dài liên tục.
liánmiándeyīntiānràngréngǎndàoyǒuxiēfánmèn
Những ngày mưa âm u liên miên khiến người ta cảm thấy hơi phiền muộn.
zhōnghuáwén huàyǒuzheliánmiánqiānniánde shǐ
Văn hóa Trung Hoa có lịch sử kéo dài liên tục năm ngàn năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây