连滚带爬
liángǔn-dàipá
vừa lăn vừa bò, vội vã hoảng hốt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vừa lăn vừa bò, vội vã hoảng hốt
Ví dụ (10)
kàndàojǐng cháláilexiǎotōuxiàdeliángǔndàidetáopǎole
Thấy cảnh sát đến, tên trộm sợ hãi bỏ chạy vừa lăn vừa bò.
dàozhūhòuliángǔndàidepǎoxiàleshān
Sau khi chạm trán lợn rừng, anh ta chạy trốn xuống núi một cách lăn lộn trườn bò.
bèibàihòuègùnliángǔndàidetáozǒule
Sau khi bị đánh bại, mấy tên ác ôn đã bỏ chạy trong bộ dạng vừa lăn vừa bò.
tīngdàobào zhàshēngcóngliángǔndàidetáolechūlái
Nghe thấy tiếng nổ, anh ta từ trong nhà trốn chạy ra ngoài một cách vừa lăn vừa bò.
gǒuwāngwāngjiàodǎnxiǎodenánháijiùliángǔndàideduǒdàole mashēnhòu
Chó vừa sủa vang, cậu bé nhát gan kia liền lăn lộn trườn bò trốn ra sau lưng mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây