连任
HSK7-9
—
Phân tích từ 连任
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tái đắc cử, tiếp tục đương chức
Ví dụ (10)
他再次赢得了选举,成功连任。
Ông ấy lại giành chiến thắng trong cuộc bầu cử và đã tái đắc cử thành công.
市长希望能在明年的大选中连任。
Thị trưởng hy vọng có thể tái đắc cử trong cuộc tổng tuyển cử năm sau.
按照规定,总统最多只能连任一次。
Theo quy định, tổng thống tối đa chỉ có thể tái đắc cử một lần.
经过董事会的投票,他连任了公司总裁。
Qua cuộc bỏ phiếu của hội đồng quản trị, ông ấy đã tiếp tục đương chức chủ tịch công ty.
如果没有出色的政绩,很难获得连任。
Nếu không có thành tích chính trị xuất sắc thì rất khó để được tái đắc cử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây