连锁店
liánsuǒdiàn
chuỗi cửa hàng, cửa hàng hệ thống
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuỗi cửa hàng, cửa hàng hệ thống
Ví dụ (10)
zhèjiākuàicānlián suǒdiànzàiquánguóyǒushàngqiānjiāfēndiàn
Chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh này có hàng ngàn chi nhánh trên toàn quốc.
suànjiāméngjiāzhīmíngde fēilián suǒdiàn
Anh ấy dự định tham gia nhượng quyền một chuỗi cửa hàng cà phê nổi tiếng.
hěnduō xíngchāo shìdōushìlián suǒdiàndexíng shìjīng yíngde
Nhiều siêu thị lớn đều hoạt động dưới hình thức chuỗi cửa hàng.
zhèjiā zhuānglián suǒdiànde fukuǎn shìhěnxīn yǐngshēnshòunián qīngrénài
Kiểu dáng quần áo của chuỗi cửa hàng thời trang này rất mới lạ, được giới trẻ rất yêu thích.
wèi lebǎo zhèngzhì liàngsuǒ yǒulián suǒdiàndeyuán gōngdōu jiē shòutǒng péi xùn
Để đảm bảo chất lượng phục vụ, nhân viên của tất cả các chuỗi cửa hàng đều phải trải qua đợt đào tạo thống nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây