怜惜
liánxī
thương xót, tiếc thương
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thương xót, tiếc thương
Ví dụ (10)
kàndàoluòlèideyàng zixīnzhōng jīnyǒngzhènlián
Nhìn thấy dáng vẻ rơi lệ của cô ấy, trong lòng anh bất giác trào dâng một niềm thương xót.
shí fēnliánzhǐshòu shāngdexiǎoniǎo
Cô ấy vô cùng thương xót chú chim nhỏ bị thương đó.
qīnzǒng shìdàizheliánde guāngkànzheshúshuìdehái zi
Người mẹ luôn nhìn đứa con đang ngủ say bằng ánh mắt thương yêu cưng chiều.
dǒnglián zidechūzuìzhōngdǎo zhìlehūn yīndeliè
Anh ta không biết thương xót cho sự hy sinh của vợ, cuối cùng dẫn đến hôn nhân đổ vỡ.
duì zhèzhǒngcánr ěndehuàirén jiāhuìyǒu háodelián
Đối với loại người xấu xa tàn nhẫn này, mọi người sẽ không có chút thương xót nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây