帘子
liánzi
rèm cửa, màn che
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rèm cửa, màn che
Ví dụ (10)
qǐngliánzishàng
Xin hãy kéo rèm cửa lại.
fáng jiāntàiànleliánzikāiba
Phòng tối quá, mở rèm cửa ra đi.
mǎilexīnliánzi
Cô ấy đã mua một tấm rèm mới.
tòuguòliánzikàndàolehēiyǐng
Xuyên qua màn che, tôi nhìn thấy một cái bóng đen.
zhènfēngliánzichuī láile
Một cơn gió thổi tung rèm cửa lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây