人 (亻)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "人 (亻)" (rén) nghĩa là "người, con người", ghép bởi: 人 (rén): người + 亻 (rén): Trong từ: 人 (亻) (người.
Thành phần cấu tạo
人 (亻)
người, con người
人
亻
Hình ảnh:

Phân tích từ 人 (亻)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:người, con người; bộ nhân.
Ví dụ (5)
他是一个好人。
Anh ấy là một người tốt.
这里有很多中国人。
Ở đây có rất nhiều người Trung Quốc.
人生如梦。
Đời người như giấc mộng.
我们都是地球人。
Chúng ta đều là người Trái Đất.
这个人是谁?
Người này là ai?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây