Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人 (亻)
rén
người, con người; bộ nhân.
Hán việt: nhân
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "人 (亻)" (rén) nghĩa là "người, con người", ghép bởi: 人 (rén): người + 亻 (rén): Trong từ: 人 (亻) (người.

Thành phần cấu tạo

人 (亻)
rén
người, con người
人
亻

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:người, con người; bộ nhân.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一ge个hǎo好rén人。
Anh ấy là một người tốt.
zhè这lǐ里yǒu有hěn很duō多zhōng guó中国rén人。
Ở đây có rất nhiều người Trung Quốc.
rén shēng人生rú如mèng梦。
Đời người như giấc mộng.
wǒ men我们dōu都shì是dì qiú地球rén人。
Chúng ta đều là người Trái Đất.
zhè ge这个rén人shì是shéi谁?
Người này là ai?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây