Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
疗法
liáofǎ
liệu pháp, phương pháp chữa bệnh
Hán việt: liệu pháp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "疗法" (liáofǎ) mang nghĩa "liệu pháp, phương pháp chữa bệnh", kết hợp bởi 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

疗法
liáofǎ
liệu pháp, phương pháp chữa bệnh
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:liệu pháp, phương pháp chữa bệnh
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xīn新liáofǎ疗法duì对áizhèng癌症yǒu有hěn很hǎo好de的xiàoguǒ效果。
Liệu pháp mới này có hiệu quả rất tốt đối với bệnh ung thư.
This new therapy is very effective against cancer.
yīshēng医生jiànyì建议tā他chángshì尝试yíxià一下wùlǐ物理liáofǎ疗法。
Bác sĩ khuyên anh ấy thử một chút liệu pháp vật lý (vật lý trị liệu).
The doctor advised him to try physical therapy.
xīnlǐ心理liáofǎ疗法kěyǐ可以bāngzhù帮助huànzhě患者huǎnjiě缓解jiāolǜ焦虑qíngxù情绪。
Liệu pháp tâm lý có thể giúp bệnh nhân giảm bớt cảm xúc lo âu.
Psychotherapy can help patients relieve anxiety.
zhè这zhǒng种chuántǒng传统liáofǎ疗法jīhū几乎méiyǒu没有rènhé任何fùzuòyòng副作用。
Phương pháp chữa bệnh truyền thống này hầu như không có bất kỳ tác dụng phụ nào.
This traditional therapy has almost no side effects.
zhēnjiǔ针灸shì是yì一zhǒng种gǔlǎo古老ér而yǒuxiào有效de的tìdài替代liáofǎ疗法。
Châm cứu là một liệu pháp thay thế cổ xưa và hiệu quả.
Acupuncture is an ancient and effective alternative therapy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây