邻国
HSK7-9
—
Phân tích từ 邻国
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước láng giềng
Ví dụ (10)
中国和越南是邻国。
Trung Quốc và Việt Nam là nước láng giềng.
我们应该与邻国保持良好的关系。
Chúng ta nên duy trì mối quan hệ tốt đẹp với các nước láng giềng.
这个小国经常受到强大邻国的威胁。
Quốc gia nhỏ bé này thường xuyên bị đe dọa bởi nước láng giềng hùng mạnh.
两国不仅是邻国,更是重要的贸易伙伴。
Hai nước không chỉ là nước láng giềng, mà còn là đối tác thương mại quan trọng.
邻国的经济危机对我国产生了一定的影响。
Cuộc khủng hoảng kinh tế của nước láng giềng đã tạo ra ảnh hưởng nhất định đối với nước ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây