Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
临街
lín jiē
giáp mặt đường, nằm sát phố
Hán việt: lâm nhai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "临街" (lín jiē) nghĩa là "giáp mặt đường, nằm sát phố", ghép bởi: 临 (lín): Trước khi + 街 (jiē): Đường phố.

Thành phần cấu tạo

临街
lín jiē
giáp mặt đường, nằm sát phố
临
行
圭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:giáp mặt đường, nằm sát phố
Ví dụ (10)
zhè这jiā家diàn店shì是lín临jiē街de的,shēng yì生意hěn很hǎo好。
Cửa hàng này ở mặt phố nên việc buôn bán rất tốt.
lín临jiē街de的fáng jiān房间tōng cháng通常bǐ jiào比较chǎo吵。
Những căn phòng giáp mặt đường thường khá ồn ào.
tā他xiǎng想zū租yí一ge个lín临jiē街de的shāng商pù铺。
Anh ấy muốn thuê một mặt bằng kinh doanh giáp đường phố.
zhè这lǐ里de的lín临jiē街jiàn zhù建筑hěn很yǒu有tè sè特色。
Các kiến trúc mặt phố ở đây rất có nét đặc sắc.
lín临jiē街de的chuāng hu窗户dōu都zhuāng装le了gé隔yīn音bō li玻璃。
Các cửa sổ hướng ra mặt phố đều được lắp kính cách âm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây