临街
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "临街" (lín jiē) nghĩa là "giáp mặt đường, nằm sát phố", ghép bởi: 临 (lín): Trước khi + 街 (jiē): Đường phố.
Thành phần cấu tạo
临街
giáp mặt đường, nằm sát phố
临
行
圭
Hình ảnh:

Phân tích từ 临街
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:giáp mặt đường, nằm sát phố
Ví dụ (10)
这家店是临街的,生意很好。
Cửa hàng này ở mặt phố nên việc buôn bán rất tốt.
临街的房间通常比较吵。
Những căn phòng giáp mặt đường thường khá ồn ào.
他想租一个临街的商铺。
Anh ấy muốn thuê một mặt bằng kinh doanh giáp đường phố.
这里的临街建筑很有特色。
Các kiến trúc mặt phố ở đây rất có nét đặc sắc.
临街的窗户都装了隔音玻璃。
Các cửa sổ hướng ra mặt phố đều được lắp kính cách âm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây