拎
一丨一ノ丶丶フ丶
8
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) nắm lấy quai túi và nhấc gọn lên theo ý mình (令) là xách tay, cầm xách (拎).
Thành phần cấu tạo
拎
xách, cầm (túi xách)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xách, cầm (túi xách)
Ví dụ (5)
她手里拎着一个塑料袋。
Trong tay cô ấy đang xách một chiếc túi nilon.
She was carrying a plastic bag in her hand.
请帮我拎一下这个箱子。
Xin hãy giúp tôi xách chiếc vali này một chút.
Please help me carry this box.
东西太重了,我拎不动。
Đồ nặng quá, tôi xách không nổi.
The thing is too heavy; I can't lift it.
他拎着公文包走出了办公室。
Anh ấy xách chiếc cặp táp bước ra khỏi văn phòng.
He walked out of the office carrying his briefcase.
妈妈刚从菜市场回来,手里拎着很多菜。
Mẹ vừa đi chợ về, trên tay xách rất nhiều thức ăn.
Mom just came back from the market, carrying lots of vegetables in her hands.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây