Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拎
līn
xách, cầm (túi xách)
Hán việt: linh
一丨一ノ丶丶フ丶
8
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) nắm lấy quai túi và nhấc gọn lên theo ý mình (令) là xách tay, cầm xách (拎).

Thành phần cấu tạo

拎
līn
xách, cầm (túi xách)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xách, cầm (túi xách)
Ví dụ (5)
tā她shǒulǐ手里līn拎zhe着yí一gè个sùliàodài塑料袋。
Trong tay cô ấy đang xách một chiếc túi nilon.
She was carrying a plastic bag in her hand.
qǐng请bāng帮wǒ我līn拎yíxià一下zhè这gè个xiāngzi箱子。
Xin hãy giúp tôi xách chiếc vali này một chút.
Please help me carry this box.
dōngxi东西tài太zhòng重le了,wǒ我līn拎búdòng不动。
Đồ nặng quá, tôi xách không nổi.
The thing is too heavy; I can't lift it.
tā他līn拎zhe着gōngwén公文bāo包zǒuchū走出le了bàngōngshì办公室。
Anh ấy xách chiếc cặp táp bước ra khỏi văn phòng.
He walked out of the office carrying his briefcase.
māma妈妈gāng刚cóng从càishìchǎng菜市场huílái回来,shǒulǐ手里līn拎zhe着hěn很duō多cài菜。
Mẹ vừa đi chợ về, trên tay xách rất nhiều thức ăn.
Mom just came back from the market, carrying lots of vegetables in her hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây