灵巧
língqiǎo
khéo léo, linh hoạt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khéo léo, linh hoạt
Ví dụ (10)
deshuāngshǒufēi chánglíngqiǎonéngxiùchūměi detúàn
Đôi bàn tay của cô ấy rất khéo léo, có thể thêu ra những hoa văn tuyệt đẹp.
hóu zizàishùzhījiānlíngqiǎodetiào yuè
Những chú khỉ nhảy nhót linh hoạt giữa các cành cây.
zhètái deshè shí fēnlíngqiǎo
Thiết kế của chiếc máy này vô cùng khéo léo.
píngzhelíngqiǎodeshuāngshǒuzhì zuòle duōjīngměidediāo
Nhờ vào đôi tay khéo léo, anh ấy đã làm ra rất nhiều tác phẩm điêu khắc gỗ tinh xảo.
zhè gexiǎoháixīnlíngqiǎoxuédōng xi西 biékuài
Cô bé này tâm trí linh hoạt, học mọi thứ cực kỳ nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây