Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
灵机一动
língjī-yīdòng
chợt nảy ra ý hay, bỗng nghĩ ra cách
Hán việt: linh cơ nhất động
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "灵机一动" (língjī-yīdòng) mang nghĩa "chợt nảy ra ý hay, bỗng nghĩ ra cách", kết hợp bởi 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 一 (yī - nhất): "số một" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

灵机一动
língjī-yīdòng
chợt nảy ra ý hay, bỗng nghĩ ra cách
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:chợt nảy ra ý hay, bỗng nghĩ ra cách
Ví dụ (5)
tā他língjīyídòng灵机一动,xiǎngchū想出le了yí一gè个jiějué解决wèntí问题de的hǎo好bànfǎ办法。
Anh ấy bỗng nảy ra ý hay và nghĩ ra một cách tốt để giải quyết vấn đề.
He suddenly had a bright idea and came up with a good way to solve the problem.
jiù就zài在dàjiā大家yìchóumòzhǎn一筹莫展de的shíhou时候,tā她hūrán忽然língjīyídòng灵机一动。
Ngay lúc mọi người đang bó tay, cô ấy chợt nảy ra một sáng kiến.
Just when everyone was at a loss, she suddenly had a flash of inspiration.
kàndào看到wàimiàn外面xià下dàyǔ大雨,wǒ我língjīyídòng灵机一动,yòng用sùliàodài塑料袋zuò做le了yí一jiàn件yǔyī雨衣。
Thấy bên ngoài trời mưa to, tôi bỗng nghĩ ra cách dùng túi ni lông làm áo mưa.
Seeing the heavy rain outside, I suddenly got an idea and made a raincoat out of a plastic bag.
tā他língjīyídòng灵机一动,xiěxià写下le了yì一shǒu首yōuměi优美de的shī诗。
Anh ấy chợt nảy ra cảm hứng và viết nên một bài thơ tuyệt đẹp.
He suddenly had a flash of inspiration and wrote a beautiful poem.
zhēntàn侦探língjīyídòng灵机一动,fāxiàn发现le了xiányírén嫌疑人zhèngcí证词zhōng中de的pòzhàn破绽。
Vị thám tử chợt nảy ra ý hay và phát hiện ra sơ hở trong lời khai của kẻ tình nghi.
The detective suddenly had an idea and spotted a flaw in the suspect's testimony.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây