灵通
língtōng
nhạy tin, nắm bắt thông tin tốt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhạy tin, nắm bắt thông tin tốt
Ví dụ (10)
dexiāo xihěnlíngtōngbiér énháiméitīngshuōjiùzhī dàole
Tin tức của anh ấy rất nhạy bén, người khác chưa nghe nói mà anh ấy đã biết rồi.
zhī dàocóngláidexiāo xizǒng shìmelíngtōng
Không biết cô ấy lấy tin tức từ đâu mà luôn nhạy bén như vậy.
xiāo xilíngtōngrén shìtòu gōng xià ge yuèjiāng xīnchǎn pǐn
Theo những người thạo tin tiết lộ, công ty sẽ công bố sản phẩm mới vào tháng sau.
zhēnshìxiāo xilíngtōngshén meshìdōumán guò
Bạn quả thực rất thạo tin, chuyện gì cũng không giấu nổi bạn.
zàizhè geháng xiāo xilíngtōngshìge deyōu shì
Trong ngành này, nắm bắt thông tin nhạy bén là một lợi thế to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây