零花钱
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "零花钱" (línghuāqián) nghĩa là "tiền tiêu vặt, tiền túi", ghép bởi: 零 (líng): số không + 花 (huā): hoa + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
零花钱
tiền tiêu vặt, tiền túi
雨
令
艹
化
钅
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 零花钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiền tiêu vặt, tiền túi
Ví dụ (10)
父母每周给他五十块钱零花钱。
Bố mẹ cho cậu ấy năm mươi tệ tiền tiêu vặt mỗi tuần.
她把所有的零花钱都存起来买书了。
Cô ấy đã tiết kiệm tất cả tiền tiêu vặt để mua sách.
小时候,为了赚零花钱,我经常帮妈妈做家务。
Hồi nhỏ, để kiếm tiền tiêu vặt, tôi thường giúp mẹ làm việc nhà.
你的零花钱够用吗?
Tiền tiêu vặt của bạn có đủ dùng không?
他用自己的零花钱给妹妹买了一个玩具。
Cậu ấy dùng tiền tiêu vặt của mình để mua cho em gái một món đồ chơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây