Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
零花钱
línghuāqián
tiền tiêu vặt, tiền túi
Hán việt: linh hoa tiền
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "零花钱" (línghuāqián) nghĩa là "tiền tiêu vặt, tiền túi", ghép bởi: 零 (líng): số không + 花 (huā): hoa + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

零花钱
línghuāqián
tiền tiêu vặt, tiền túi
雨
令
艹
化
钅
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền tiêu vặt, tiền túi
Ví dụ (10)
fù父mǔ母měi zhōu每周gěi给tā他wǔ五shí十kuài块qián钱líng零huā花qián钱。
Bố mẹ cho cậu ấy năm mươi tệ tiền tiêu vặt mỗi tuần.
tā她bǎ把suǒ yǒu所有de的líng零huā花qián钱dōu都cún存qǐ lái起来mǎi买shū书le了。
Cô ấy đã tiết kiệm tất cả tiền tiêu vặt để mua sách.
xiǎo shí小时hou候,wèi le为了zhuàn赚líng零huā花qián钱,wǒ我jīng cháng经常bāng帮mā ma妈妈zuò做jiā wù家务。
Hồi nhỏ, để kiếm tiền tiêu vặt, tôi thường giúp mẹ làm việc nhà.
nǐ你de的líng零huā花qián钱gòu够yòng用ma吗?
Tiền tiêu vặt của bạn có đủ dùng không?
tā他yòng用zì jǐ自己de的líng零huā花qián钱gěi给mèi mei妹妹mǎi买le了yī一gè个wán jù玩具。
Cậu ấy dùng tiền tiêu vặt của mình để mua cho em gái một món đồ chơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây