溜达
HSK7-9
—
Phân tích từ 溜达
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đi dạo, tản bộ
Ví dụ (10)
吃完晚饭,我们去公园溜达溜达吧。
Ăn tối xong, chúng ta ra công viên đi dạo chút nhé.
他每天早上都在河边溜达。
Sáng nào anh ấy cũng đi tản bộ bên bờ sông.
我闲着没事,就在街上随便溜达。
Tôi rảnh rỗi không có việc gì làm nên cứ đi dạo loanh quanh trên phố.
爷爷带着小狗在小区里溜达。
Ông nội dắt chú chó nhỏ đi tản bộ trong khu dân cư.
别总在屋里待着,出去溜达一下对身体好。
Đừng có ở mãi trong nhà, ra ngoài đi dạo một chút sẽ tốt cho sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây