流畅
liúchàng
lưu loát, trơn tru, trôi chảy
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lưu loát, trơn tru, trôi chảy
Ví dụ (10)
deyīngshuōdefēi chángliúchàng
Anh ấy nói tiếng Anh vô cùng lưu loát.
zhèpiānwén zhāngwénliúchàng láihěnshū fu
Bài văn này hành văn trôi chảy, đọc rất dễ chịu.
zhè gexīnshǒu yùn xíngzhǒngyóu dōuhěnliúchàng
Chiếc điện thoại mới này chạy các loại game đều rất mượt mà (trơn tru).
zhèliàngchēdeshè xiàn线tiáofēi chángliúchàng
Đường nét thiết kế của chiếc ô tô này vô cùng trơn tru (thanh thoát).
jīng guò tǒngdeyōuhuàxiàn zàishì pín fàngfēi chángliúchàng
Sau khi tối ưu hóa hệ thống, bây giờ việc phát video diễn ra rất trôi chảy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây