柳树
liǔshù
cây liễu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây liễu
Ví dụ (10)
biānzhòngmǎnleliǔshù
Bên hồ trồng đầy cây liễu.
chūntiāndàoleliǔshùle
Mùa xuân đến rồi, cây liễu đã đâm chồi non.
fēngchuīliǔshùdezhītiáosuífēngyáo
Gió vừa thổi, những cành liễu đung đưa theo gió.
zhèlǎoliǔshù jīngyǒubǎiduōniánde shǐle
Cây liễu già này đã có lịch sử hơn một trăm năm rồi.
hái zimen huānzàiliǔshùxiàchéngliáng
Bọn trẻ thích hóng mát dưới gốc cây liễu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây